Điểm chuẩn đại học bách khoa

vistax.org update điểm xét tuyển, điểm trúng tuyển của các trường nhanh nhất, khá đầy đủ nhất.

Điểm chuẩn chỉnh Trường Đại học Bách Khoa -ĐHQG TP.HCM

**Lưu ý: Điểm này đã bao hàm điểm chuẩn chỉnh và điểm ưu tiên (nếu có).

Tham khảo tương đối đầy đủ thông tin trường mã ngành của ngôi trường Đại học Bách Khoa -ĐHQG TP.HCM để lấy thông tin chuẩn chỉnh xác điền vào hồ sơ đăng ký vào ngôi trường Đại học. Điểm chuẩn vào ngôi trường Đại học tập Bách Khoa -ĐHQG tp.hcm như sau:

Hệ chính quy quy mô đại trà

Ngành/ team ngành

Năm 2019

Năm 2020

Năm 2021

Kết trái thi THPT

Kết trái thi review năng lực

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo điểm thi nhận xét năng lực

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo điểm thi nhận xét năng lực

- công nghệ Máy tính

- Kỹ thuật đồ vật tính

- 25,75

- 25

- 977

- 928

28

27,25

927

898

28

27,35

974

940

- chuyên môn Điện

- nghệ thuật Điện tử - Viễn thông

- kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa hóa

24

875

26,75

736

25,60

837

- kỹ thuật Cơ khí

- nghệ thuật Cơ năng lượng điện tử

23,50

851

26

27

700

849

24,50

26,75

805

919

- nghệ thuật Dệt

- technology Dệt May

21

787

23,5

702

22

706

- chuyên môn Hóa học

- công nghệ Thực phẩm

- technology Sinh học

23.75

919

26,75

853

26,30

907

- kỹ thuật Xây dựng

- chuyên môn Xây dựng công trình giao thông

- nghệ thuật Xây dựng công trình xây dựng thủy

- kỹ thuật Xây dựng dự án công trình biển

- Kỹ thuật các đại lý hạ tầng

21,25

738

24

700

22,40

700

Kiến trúc

19,75

-

24,5

762

25,25

888

- kỹ thuật Địa chất

- nghệ thuật Dầu khí

21

760

23,75

704

22

708

Quản lý Công nghiệp

23,75

892

26,5

820

25,25

884

- nghệ thuật Môi trường

- thống trị Tài nguyên cùng Môi trường

21

813

24,25

702

24

797

- Kỹ thuật hệ thống Công nghiệp

- Logistics và làm chủ chuỗi Cung ứng

24,50

948

27,25

906

26,80

945

Kỹ thuật đồ vật liệu

19,75

720

23

700

22,60

707

Kỹ thuật Trắc địa - bản đồ

19,50

720

24

700

22,40

700

Công nghệ Kỹ thuật vật liệu Xây dựng

19,50

720

24

700

22,40

700

Vật lý Kỹ thuật

21,50

804

25,5

702

25,30

831

Cơ Kỹ thuật

22,50

792

25,5

703

24,30

752

Kỹ thuật nhiệt (Nhiệt lạnh)

22

794

25,25

715

23

748

Bảo dưỡng Công nghiệp

19

690

21,25

700

22

700

Kỹ thuật Ô tô

25

887

27,5

837

26,50

893

Kỹ thuật Tàu thủy

23

868

26,5

802

25

868

Kỹ thuật sản phẩm không

23

868

26,5

802

25

868

Hệ thiết yếu quy quality cao, tiên tiến

Ngành

Năm 2019

Năm 2020

Năm 2021

Kết trái thi THPT

Kết trái thi đánh giá năng lực

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo điểmthi reviews năng lực

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo điểmthi đánh giá năng lực

Khoa học máy tính xách tay (CLC)

24,75

942

27,25

926

28

972

Kỹ thuật thiết bị tính(CLC)

24

880

26,25

855

27,35

937

Kỹ thuật Điện - điện tử (CT tiên tiến)

20

757

23

703

24,75

797

Kỹ thuật Cơ khí(CLC)

21

791

23.25

711

24,50

822

Kỹ thuật Cơ điện tử(CLC)

23,75

895

26.25

726

26,60

891

Kỹ thuật cơ điện tử - chăm ngành Robot (CLC)

24,25

736

26

865

Kỹ thuật Hóa học(CLC)

22,25

846

25,5

743

25,40

839

Công nghệ Thực phẩm(CLC)

21,50

854

25

790

25,70

880

Kỹ thuật Xây dựng

18

22,30

700

Kỹ thuật Dầu khí(CLC)

18

700

21

727

22

721

Quản lý Công nghiệp(CLC)

20

790

23,75

707

24,50

802

Kỹ thuật môi trường xung quanh (CLC)

21

736

22,50

700

Quản lý Tài nguyên cùng Môi trường(CLC)

18

700

24

736

22,50

700

Kỹ thuật ô tô

22

26

871

Kỹ thuật Xây dựng dự án công trình Giao thông

-

22,30

700

- Kỹ thuật dự án công trình Xây dựng

- công trình xây dựng giao thông

(CLC)

700

21

703

Công nghệ nghệ thuật ô tô(CLC)

839

25,75

751

Logistcs và quản lý chuỗi cung ứng(CLC)

26

897

26,25

953

Vật lý kỹ thuật (chuyên ngành Kỹ thuật y sinh)(CLC)

23

704

24,50

826

Kỹ thuật hàng không(CLC)

24.25

797

25,50

876

Khoa học máy tính - Tăng cường tiếng Nhật(CLC)

24

791

26,75

907

Kiến trúc (Kiến trúc cảnh quan)

22

799

Cơ nghệ thuật - CLC tăng tốc tiếng Nhật

22,80

752

Tìm hiểu những trường ĐH khu vực Miền Nam để sớm có ra quyết định chọn ngôi trường nào cho giấc mơ của bạn.


*

*

*
*
*
*
*
*
*